concession card
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thẻ ưu đãi
- Nghĩa tiếng Anh
- A card that may entitle an eligible holder to certain reduced charges.
- Ví dụ
He asked whether his concession card was accepted.
Anh ấy hỏi thẻ ưu đãi có được chấp nhận không.
Bản dịch
- 한국어할인 혜택 카드
- 中文优惠卡
- 日本語割引資格カード
- ไทยบัตรลดหย่อนสิทธิ
- Bahasa Indonesiakartu konsesi
- Русскийльготная карта
- हिन्दीरियायत कार्ड
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.