condition report
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- báo cáo tình trạng nhà
- Nghĩa tiếng Anh
- A record describing the state of a rental property at a particular time.
- Ví dụ
Check the condition report before signing it.
Hãy kiểm tra báo cáo tình trạng nhà trước khi ký.
Bản dịch
- 한국어임대주택 상태 보고서
- 中文房屋状况报告
- 日本語入居時物件状態報告書
- ไทยรายงานสภาพที่พัก
- Bahasa Indonesialaporan kondisi properti
- Русскийакт состояния жилья
- हिन्दीसंपत्ति स्थिति रिपोर्ट
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.