council rates
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phí địa phương
- Nghĩa tiếng Anh
- Charges collected by a local council to fund local services.
- Ví dụ
The owner received the annual council rates notice.
Chủ nhà nhận được thông báo phí địa phương hằng năm.
Bản dịch
- 한국어지방정부 부과금
- 中文市政费
- 日本語固定資産税(自治体の賦課金)
- ไทยค่าธรรมเนียมท้องถิ่น
- Bahasa Indonesiaretribusi daerah
- Русскиймуниципальные сборы
- हिन्दीनगर परिषद कर
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.