credit transfer
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chuyển đổi tín chỉ
- Nghĩa tiếng Anh
- Getting recognition for study you have already done so you do not repeat subjects.
- Ví dụ
She applied for credit transfer from her previous degree.
Cô ấy xin chuyển đổi tín chỉ từ bằng trước.
Bản dịch
- 한국어학점 인정
- 中文学分转换
- 日本語単位認定
- ไทยการเทียบโอนหน่วยกิต
- Bahasa Indonesiatransfer kredit
- Русскийперезачёт предметов
- हिन्दीक्रेडिट हस्तांतरण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.