deadly
adjective Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tuyệt vời (tiếng Anh thổ dân)
- Nghĩa tiếng Anh
- An Aboriginal English term often meaning excellent or impressive.
- Ví dụ
The festival featured some deadly local artists.
Lễ hội có sự góp mặt của các nghệ sĩ địa phương tuyệt vời.
Bản dịch
- 한국어끝내주는, 훌륭한(원주민 영어)
- 中文超棒的(原住民英语)
- 日本語最高の(アボリジナル英語)
- ไทยเจ๋งมาก (ภาษาอังกฤษอะบอริจิน)
- Bahasa Indonesiakeren sekali (bahasa Inggris Aborigin)
- Русскийотличный (аборигенный английский)
- हिन्दीबेहतरीन (आदिवासी अंग्रेज़ी)
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.