disability parking permit
noun Giao thông & lái xe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giấy phép đỗ xe cho người khuyết tật
- Nghĩa tiếng Anh
- A permit that allows people with mobility needs to use accessible parking spaces.
- Ví dụ
Only cars with a disability parking permit can use that space.
Chỉ xe có giấy phép đỗ cho người khuyết tật mới được dùng chỗ đó.
Bản dịch
- 한국어장애인 주차 허가증
- 中文残疾人停车许可
- 日本語障害者用駐車許可証
- ไทยใบอนุญาตจอดรถสำหรับผู้พิการ
- Bahasa Indonesiaizin parkir disabilitas
- Русскийразрешение на парковку для инвалидов
- हिन्दीविकलांग पार्किंग परमिट
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.