dob in
phrasal verb Tiếng lóng
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tố giác ai đó
- Nghĩa tiếng Anh
- To report someone for wrongdoing.
- Ví dụ
The student decided to dob in the bully.
Học sinh đó quyết định tố giác kẻ bắt nạt.
Bản dịch
- 한국어누군가를 고자질하다
- 中文告发某人
- 日本語(人を)密告する
- ไทยแจ้งความ ฟ้องคนอื่น
- Bahasa Indonesiamelaporkan seseorang
- Русскийдонести на кого-то
- हिन्दीकिसी की चुगली करना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.