duty-free allowance
noun Du lịch
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hạn mức miễn thuế
- Nghĩa tiếng Anh
- The amount of goods you can bring into the country without paying tax.
- Ví dụ
Alcohol over the duty-free allowance must be declared.
Rượu vượt hạn mức miễn thuế phải khai báo.
Bản dịch
- 한국어면세 한도
- 中文免税额度
- 日本語免税範囲
- ไทยปริมาณสินค้าปลอดภาษี
- Bahasa Indonesiabatas bebas bea
- Русскийбеспошлинная норма
- हिन्दीशुल्क-मुक्त सीमा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.