elective surgery
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phẫu thuật theo lịch
- Nghĩa tiếng Anh
- Planned surgery that is needed but not an emergency.
- Ví dụ
Her knee operation is elective surgery.
Ca mổ đầu gối của cô ấy là phẫu thuật theo lịch.
Bản dịch
- 한국어예약(비응급) 수술
- 中文择期手术
- 日本語待機手術(予定手術)
- ไทยการผ่าตัดที่ไม่เร่งด่วน
- Bahasa Indonesiaoperasi terjadwal
- Русскийплановая операция
- हिन्दीवैकल्पिक सर्जरी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.