emergency department
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khoa cấp cứu
- Nghĩa tiếng Anh
- The hospital section that treats urgent illness and injury.
- Ví dụ
She went to the emergency department with chest pain.
Cô ấy đến khoa cấp cứu vì đau ngực.
Bản dịch
- 한국어응급실
- 中文急诊科
- 日本語救急外来
- ไทยแผนกฉุกเฉิน
- Bahasa Indonesiaunit gawat darurat
- Русскийприёмное отделение (скорая)
- हिन्दीआपातकालीन विभाग
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.