energy retailer
noun Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nhà bán lẻ điện và gas
- Nghĩa tiếng Anh
- A company that sells electricity or gas to households.
- Ví dụ
Compare energy retailers to find a cheaper plan.
So sánh các nhà bán lẻ năng lượng để tìm gói rẻ hơn.
Bản dịch
- 한국어전기·가스 판매 회사
- 中文能源零售商
- 日本語電力・ガス小売会社
- ไทยบริษัทจำหน่ายไฟฟ้าและก๊าซ
- Bahasa Indonesiapenyedia listrik dan gas
- Русскийпоставщик электроэнергии и газа
- हिन्दीऊर्जा आपूर्तिकर्ता
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.