enterprise agreement
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thỏa ước lao động doanh nghiệp
- Nghĩa tiếng Anh
- A workplace agreement on pay and conditions made between an employer and employees, approved by the Fair Work Commission.
- Ví dụ
Nurses at the hospital are covered by an enterprise agreement.
Y tá ở bệnh viện được áp dụng thỏa ước lao động doanh nghiệp.
Bản dịch
- 한국어기업 단체 협약
- 中文企业协议
- 日本語企業別労働協約
- ไทยข้อตกลงร่วมระดับองค์กร
- Bahasa Indonesiaperjanjian kerja bersama
- Русскийколлективный договор предприятия
- हिन्दीउद्यम समझौता
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.