extras cover
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bảo hiểm ngoại trú bổ sung
- Nghĩa tiếng Anh
- Private health insurance for services like dental, physio and optical.
- Ví dụ
My extras cover pays part of my dental check-up.
Bảo hiểm bổ sung trả một phần phí khám răng của tôi.
Bản dịch
- 한국어부가 진료 보험 (치과·물리치료 등)
- 中文附加医疗保险
- 日本語付帯保険(歯科など)
- ไทยประกันค่ารักษาเสริม
- Bahasa Indonesiaasuransi tambahan
- Русскийдополнительная страховка
- हिन्दीएक्स्ट्रा कवर
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.