AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

fixed-term contract

noun Công việc

Nghĩa (Tiếng Việt)
hợp đồng có thời hạn
Nghĩa tiếng Anh
An employment contract that ends on a set date or when a project finishes.
Ví dụ
She signed a twelve-month fixed-term contract.Cô ấy ký hợp đồng có thời hạn mười hai tháng.

Bản dịch

  • 한국어기간제 근로 계약
  • 中文固定期限合同
  • 日本語有期雇用契約
  • ไทยสัญญาจ้างแบบมีกำหนดระยะเวลา
  • Bahasa Indonesiakontrak kerja waktu tertentu
  • Русскийсрочный трудовой договор
  • हिन्दीनिश्चित अवधि का अनुबंध

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.