fixed-term lease
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hợp đồng thuê có thời hạn
- Nghĩa tiếng Anh
- A rental agreement that runs for an agreed period.
- Ví dụ
They signed a twelve-month fixed-term lease.
Họ đã ký hợp đồng thuê có thời hạn mười hai tháng.
Bản dịch
- 한국어기간이 정해진 임대계약
- 中文固定期限租约
- 日本語定期賃貸借契約
- ไทยสัญญาเช่าแบบมีกำหนดระยะเวลา
- Bahasa Indonesiakontrak sewa jangka tetap
- Русскийдоговор аренды на срок
- हिन्दीनिश्चित अवधि का पट्टा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.