flat out
adjective Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bận tối mắt, hết tốc lực
- Nghĩa tiếng Anh
- Extremely busy; also used to mean as fast as possible.
- Ví dụ
I've been flat out at work all week.
Cả tuần nay tôi bận tối mắt ở chỗ làm.
Bản dịch
- 한국어몹시 바쁜, 전속력으로
- 中文忙得不可开交的,全速的
- 日本語てんてこまいの、全速力の
- ไทยยุ่งมาก เต็มสปีด
- Bahasa Indonesiasibuk sekali, secepatnya
- Русскийочень занятой, на полной скорости
- हिन्दीबहुत व्यस्त, पूरी रफ़्तार से
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.