flu shot
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiêm phòng cúm
- Nghĩa tiếng Anh
- A yearly vaccine against influenza.
- Ví dụ
Many pharmacies offer flu shots in autumn.
Nhiều nhà thuốc tiêm phòng cúm vào mùa thu.
Bản dịch
- 한국어독감 예방 주사
- 中文流感疫苗
- 日本語インフルエンザ予防接種
- ไทยวัคซีนไข้หวัดใหญ่
- Bahasa Indonesiavaksin flu
- Русскийпрививка от гриппа
- हिन्दीफ़्लू का टीका
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.