AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

full-time

adjective Công việc

Nghĩa (Tiếng Việt)
toàn thời gian
Nghĩa tiếng Anh
Working the standard number of hours each week, usually about 38, with ongoing employment.
Ví dụ
She was offered a full-time role after six months.Cô ấy được đề nghị làm toàn thời gian sau sáu tháng.

Bản dịch

  • 한국어정규직 전일제의
  • 中文全职的
  • 日本語フルタイムの
  • ไทยเต็มเวลา
  • Bahasa Indonesiapenuh waktu
  • Русскийна полный день
  • हिन्दीपूर्णकालिक

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.