go card
proper noun Giao thông & lái xe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thẻ go card (Queensland)
- Nghĩa tiếng Anh
- A smartcard used for many public transport services in South East Queensland.
- Ví dụ
He used his go card on the bus.
Anh ấy dùng thẻ go card trên xe buýt.
Bản dịch
- 한국어퀸즐랜드 일부 대중교통 카드
- 中文昆州公交卡go card
- 日本語go card(クイーンズランド南東部交通カード)
- ไทยบัตร go card (ควีนส์แลนด์)
- Bahasa Indonesiakartu go card (Queensland)
- Русскийкарта go card (Квинсленд)
- हिन्दीगो कार्ड (क्वींसलैंड)
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.