graduation ceremony
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lễ tốt nghiệp
- Nghĩa tiếng Anh
- A formal event where students receive their degrees.
- Ví dụ
Her parents flew in for the graduation ceremony.
Bố mẹ cô ấy bay đến dự lễ tốt nghiệp.
Bản dịch
- 한국어졸업식
- 中文毕业典礼
- 日本語卒業式
- ไทยพิธีรับปริญญา
- Bahasa Indonesiaupacara wisuda
- Русскийвыпускная церемония
- हिन्दीदीक्षांत समारोह
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.