AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

hardship program

noun Đời sống hằng ngày

Nghĩa (Tiếng Việt)
chương trình hỗ trợ khó khăn
Nghĩa tiếng Anh
Help offered by a company to customers who are struggling to pay bills.
Ví dụ
Ask your energy retailer about its hardship program.Hỏi nhà cung cấp năng lượng về chương trình hỗ trợ khó khăn.

Bản dịch

  • 한국어요금 납부 곤란자 지원 제도
  • 中文困难援助计划
  • 日本語支払困難者支援制度
  • ไทยโครงการช่วยเหลือผู้ประสบปัญหาการชำระเงิน
  • Bahasa Indonesiaprogram bantuan kesulitan bayar
  • Русскийпрограмма помощи должникам
  • हिन्दीकठिनाई सहायता कार्यक्रम

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.