homeschooling
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- học tại nhà
- Nghĩa tiếng Anh
- Educating children at home instead of at school, which requires registration.
- Ví dụ
Homeschooling families must register with the state.
Gia đình cho con học tại nhà phải đăng ký với bang.
Bản dịch
- 한국어홈스쿨링
- 中文在家教育
- 日本語ホームスクーリング
- ไทยการเรียนที่บ้าน
- Bahasa Indonesiasekolah di rumah
- Русскийдомашнее обучение
- हिन्दीघर पर शिक्षा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.