ice block
noun Ăn uống
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kem que
- Nghĩa tiếng Anh
- A frozen sweet snack on a stick, often flavoured fruit ice.
- Ví dụ
The kids had an ice block after swimming.
Bọn trẻ ăn kem que sau khi bơi.
Bản dịch
- 한국어아이스바
- 中文冰棍
- 日本語アイスキャンディー
- ไทยไอติมแท่ง
- Bahasa Indonesiaes lilin
- Русскийфруктовый лёд
- हिन्दीआइसक्रीम कैंडी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.