identity theft
noun Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đánh cắp danh tính
- Nghĩa tiếng Anh
- When someone uses your personal details to commit fraud.
- Ví dụ
Shred old documents to reduce the risk of identity theft.
Hủy giấy tờ cũ để giảm nguy cơ bị đánh cắp danh tính.
Bản dịch
- 한국어신원 도용
- 中文身份盗用
- 日本語なりすまし(個人情報窃取)
- ไทยการขโมยข้อมูลประจำตัว
- Bahasa Indonesiapencurian identitas
- Русскийкража личности
- हिन्दीपहचान की चोरी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.