imbo
noun Tiếng lóng lời chửi
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đồ ngu
- Nghĩa tiếng Anh
- An informal insult meaning imbecile or fool.
- Ví dụ
Only an imbo would leave the gate open.
Chỉ có đồ ngốc mới để cổng mở.
Bản dịch
- 한국어바보, 멍청이
- 中文白痴,傻瓜
- 日本語ばか、まぬけ
- ไทยคนโง่
- Bahasa Indonesiaorang tolol
- Русскийдурак
- हिन्दीमूर्ख
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.