inspection
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xem nhà, kiểm tra nhà
- Nghĩa tiếng Anh
- Scheduled check of a rental property or property available to rent.
- Ví dụ
We're attending a rental inspection on Saturday.
Thứ Bảy chúng tôi đi xem nhà thuê.
Bản dịch
- 한국어부동산 점검, 방문 관람
- 中文房屋查看,物业检查
- 日本語物件見学、物件点検
- ไทยการตรวจ/ชมที่พัก
- Bahasa Indonesiainspeksi atau peninjauan properti
- Русскийосмотр жилья
- हिन्दीसंपत्ति निरीक्षण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.