insurance excess
noun Tài chính
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mức khấu trừ bảo hiểm
- Nghĩa tiếng Anh
- The amount you pay yourself when you make an insurance claim.
- Ví dụ
The insurance excess on my policy is $800.
Mức khấu trừ bảo hiểm của tôi là 800 đô.
Bản dịch
- 한국어보험 자기 부담금
- 中文保险自付额
- 日本語保険の免責金額
- ไทยค่าเสียหายส่วนแรก
- Bahasa Indonesiabiaya risiko sendiri
- Русскийфраншиза
- हिन्दीबीमा अधिकता राशि
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.