interest-only loan
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khoản vay chỉ trả lãi
- Nghĩa tiếng Anh
- A loan arrangement under which payments initially cover interest rather than reducing principal.
- Ví dụ
The broker explained an interest-only loan.
Môi giới giải thích khoản vay chỉ trả lãi.
Bản dịch
- 한국어이자만 내는 대출
- 中文只付利息贷款
- 日本語利息のみ返済ローン
- ไทยสินเชื่อผ่อนเฉพาะดอกเบี้ย
- Bahasa Indonesiapinjaman bunga saja
- Русскийкредит с выплатой только процентов
- हिन्दीकेवल ब्याज वाला ऋण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.