invoice number
noun Kinh doanh
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- số hóa đơn
- Nghĩa tiếng Anh
- A reference number used to identify a particular invoice.
- Ví dụ
Quote the invoice number when paying.
Ghi số hóa đơn khi thanh toán.
Bản dịch
- 한국어청구서 번호
- 中文发票编号
- 日本語請求書番号
- ไทยเลขที่ใบแจ้งหนี้
- Bahasa Indonesianomor faktur
- Русскийномер счёта
- हिन्दीचालान संख्या
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.