jackaroo
noun Đời sống nông thôn
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thanh niên học việc ở trang trại
- Nghĩa tiếng Anh
- A young man working on a sheep or cattle station to gain experience.
- Ví dụ
He worked as a jackaroo in Queensland.
Anh ấy từng làm học việc ở trang trại tại Queensland.
Bản dịch
- 한국어목장 견습 남성 노동자
- 中文牧场见习男工
- 日本語牧場見習いの男性
- ไทยชายฝึกงานในฟาร์มปศุสัตว์
- Bahasa Indonesiapemuda magang di peternakan
- Русскиймолодой работник на ферме
- हिन्दीफ़ार्म पर प्रशिक्षु युवक
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.