jillaroo
noun Đời sống nông thôn
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thiếu nữ học việc ở trang trại
- Nghĩa tiếng Anh
- A young woman working on a sheep or cattle station to gain experience.
- Ví dụ
She spent a year as a jillaroo.
Cô ấy làm học việc ở trang trại một năm.
Bản dịch
- 한국어목장 견습 여성 노동자
- 中文牧场见习女工
- 日本語牧場見習いの女性
- ไทยหญิงฝึกงานในฟาร์มปศุสัตว์
- Bahasa Indonesiapemudi magang di peternakan
- Русскиймолодая работница на ферме
- हिन्दीफ़ार्म पर प्रशिक्षु युवती
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.