labour hire
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cho thuê lao động
- Nghĩa tiếng Anh
- An arrangement where an agency supplies workers to another business.
- Ví dụ
He found farm work through a labour hire company.
Anh ấy tìm được việc ở trang trại qua công ty cho thuê lao động.
Bản dịch
- 한국어인력 파견
- 中文劳务派遣
- 日本語人材派遣
- ไทยการจัดหาแรงงาน
- Bahasa Indonesiaalih daya tenaga kerja
- Русскийаутстаффинг, кадровое агентство
- हिन्दीश्रमिक आपूर्ति
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.