lamington
noun Ăn uống
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bánh lamington
- Nghĩa tiếng Anh
- A small sponge cake coated in chocolate and coconut.
- Ví dụ
We bought lamingtons for the school fundraiser.
Chúng tôi mua bánh lamington cho buổi gây quỹ của trường.
Bản dịch
- 한국어초콜릿 코코넛 스펀지 케이크
- 中文拉明顿蛋糕
- 日本語ラミントン(ケーキ)
- ไทยเค้กลามิงตัน
- Bahasa Indonesiakue lamington
- Русскийламингтон (пирожное)
- हिन्दीलैमिंगटन केक
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.