learner licence
noun Giao thông & lái xe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giấy phép học lái
- Nghĩa tiếng Anh
- A driver licence allowing supervised driving subject to local rules.
- Ví dụ
She applied for a learner licence at sixteen.
Cô ấy xin giấy phép học lái năm mười sáu tuổi.
Bản dịch
- 한국어운전면허 연습허가
- 中文学习驾照
- 日本語仮免許
- ไทยใบขับขี่ฝึกหัด
- Bahasa IndonesiaSIM belajar
- Русскийученические права
- हिन्दीलर्नर ड्राइविंग लाइसेंस
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.