lease transfer
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chuyển nhượng hợp đồng thuê
- Nghĩa tiếng Anh
- Passing your lease to a new tenant with the landlord's consent.
- Ví dụ
She arranged a lease transfer when she moved interstate.
Cô ấy làm thủ tục chuyển nhượng hợp đồng khi chuyển bang.
Bản dịch
- 한국어임대 계약 양도
- 中文转租约
- 日本語賃貸契約の譲渡
- ไทยการโอนสัญญาเช่า
- Bahasa Indonesiapengalihan sewa
- Русскийпереуступка аренды
- हिन्दीपट्टा हस्तांतरण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.