leave loading
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phụ cấp nghỉ phép
- Nghĩa tiếng Anh
- An extra payment on top of annual leave pay under many awards, commonly 17.5 per cent.
- Ví dụ
Her annual leave pay included leave loading.
Lương nghỉ phép năm của cô ấy có cả phụ cấp nghỉ phép.
Bản dịch
- 한국어휴가 가산 수당
- 中文年假附加工资
- 日本語休暇手当
- ไทยเงินเพิ่มระหว่างลาพักร้อน
- Bahasa Indonesiatunjangan cuti
- Русскийотпускная надбавка
- हिन्दीअवकाश भत्ता
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.