long service leave
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nghỉ phép thâm niên
- Nghĩa tiếng Anh
- Leave that may accrue after extended service, subject to jurisdiction and employment terms.
- Ví dụ
He became eligible for long service leave.
Anh ấy đủ điều kiện nghỉ phép thâm niên.
Bản dịch
- 한국어장기근속휴가
- 中文长期服务假
- 日本語長期勤続休暇
- ไทยลาสำหรับการทำงานต่อเนื่องยาวนาน
- Bahasa Indonesiacuti masa kerja panjang
- Русскийотпуск за выслугу лет
- हिन्दीदीर्घ सेवा अवकाश
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.