lorikeet
noun Động vật hoang dã
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- vẹt lorikeet
- Nghĩa tiếng Anh
- A colourful nectar-feeding parrot.
- Ví dụ
Rainbow lorikeets visited the flowering tree.
Những chú vẹt lorikeet cầu vồng ghé cây đang nở hoa.
Bản dịch
- 한국어진한 색의 작은 앵무
- 中文吸蜜鹦鹉
- 日本語ゴシキセイガイインコ
- ไทยนกโนรี
- Bahasa Indonesiaburung nuri
- Русскийлорикет
- हिन्दीलोरिकीट तोता
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.