magpie swooping
noun Động vật hoang dã
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chim ác là sà xuống tấn công
- Nghĩa tiếng Anh
- Defensive diving by magpies, usually near nests in breeding season.
- Ví dụ
Cyclists watched for magpie swooping in spring.
Người đi xe đạp đề phòng chim ác là sà xuống vào mùa xuân.
Bản dịch
- 한국어번식기 까치의 급강하 공격
- 中文喜鹊俯冲攻击
- 日本語カササギの急降下攻撃
- ไทยนกแม็กพายโฉบโจมตี
- Bahasa Indonesiaserangan menukik burung magpie
- Русскийпикирование сорок
- हिन्दीमैगपाई का झपट्टा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.