AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

master's degree

noun Giáo dục

Nghĩa (Tiếng Việt)
bằng thạc sĩ
Nghĩa tiếng Anh
A postgraduate degree usually taking one to two years after a bachelor degree.
Ví dụ
She is completing a master's degree in social work.Cô ấy đang hoàn thành bằng thạc sĩ công tác xã hội.

Bản dịch

  • 한국어석사 학위
  • 中文硕士学位
  • 日本語修士号
  • ไทยปริญญาโท
  • Bahasa Indonesiagelar magister
  • Русскийстепень магистра
  • हिन्दीस्नातकोत्तर उपाधि

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.