meter reading
noun Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chỉ số đồng hồ
- Nghĩa tiếng Anh
- A record of how much electricity, gas or water has been used.
- Ví dụ
The bill was based on an estimated meter reading.
Hóa đơn dựa trên chỉ số đồng hồ ước tính.
Bản dịch
- 한국어계량기 검침
- 中文抄表读数
- 日本語メーター検針
- ไทยการอ่านมิเตอร์
- Bahasa Indonesiapembacaan meteran
- Русскийпоказания счётчика
- हिन्दीमीटर रीडिंग
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.