AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

national minimum wage

noun Công việc

Nghĩa (Tiếng Việt)
lương tối thiểu quốc gia
Nghĩa tiếng Anh
The lowest rate of pay for adult employees not covered by an award or agreement, reviewed every year.
Ví dụ
The national minimum wage increases each July.Lương tối thiểu quốc gia tăng vào tháng Bảy hằng năm.

Bản dịch

  • 한국어국가 최저 임금
  • 中文全国最低工资
  • 日本語全国最低賃金
  • ไทยค่าจ้างขั้นต่ำแห่งชาติ
  • Bahasa Indonesiaupah minimum nasional
  • Русскийнациональная минимальная зарплата
  • हिन्दीराष्ट्रीय न्यूनतम वेतन

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.