national minimum wage
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lương tối thiểu quốc gia
- Nghĩa tiếng Anh
- The lowest rate of pay for adult employees not covered by an award or agreement, reviewed every year.
- Ví dụ
The national minimum wage increases each July.
Lương tối thiểu quốc gia tăng vào tháng Bảy hằng năm.
Bản dịch
- 한국어국가 최저 임금
- 中文全国最低工资
- 日本語全国最低賃金
- ไทยค่าจ้างขั้นต่ำแห่งชาติ
- Bahasa Indonesiaupah minimum nasional
- Русскийнациональная минимальная зарплата
- हिन्दीराष्ट्रीय न्यूनतम वेतन
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.