negative gearing
noun Tài chính
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khấu trừ lỗ đầu tư vào thu nhập
- Nghĩa tiếng Anh
- A situation where deductible investment costs exceed investment income, potentially affecting tax outcomes.
- Ví dụ
Negative gearing is often discussed in property investing.
Khấu trừ lỗ đầu tư thường được bàn đến trong đầu tư bất động sản.
Bản dịch
- 한국어투자 손실 세액상계 구조
- 中文负扣税(投资亏损抵税)
- 日本語ネガティブ・ギアリング(投資損失の損益通算)
- ไทยการหักลดหย่อนขาดทุนจากการลงทุน
- Bahasa Indonesianegative gearing (pengurangan pajak rugi investasi)
- Русскийотрицательный леверидж (налоговый вычет)
- हिन्दीनकारात्मक गियरिंग
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.