offset account
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tài khoản bù trừ lãi vay
- Nghĩa tiếng Anh
- A transaction account linked to an eligible loan that may reduce interest calculations.
- Ví dụ
They keep savings in their offset account.
Họ để tiền tiết kiệm trong tài khoản bù trừ lãi vay.
Bản dịch
- 한국어대출 이자 상쇄용 계좌
- 中文房贷抵息账户
- 日本語オフセット口座
- ไทยบัญชีหักลดดอกเบี้ยเงินกู้
- Bahasa Indonesiarekening offset
- Русскийсчёт-компенсатор процентов
- हिन्दीऑफ़सेट खाता
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.