op shop
noun Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cửa hàng đồ cũ từ thiện
- Nghĩa tiếng Anh
- A charity shop selling donated second-hand goods.
- Ví dụ
She found a jacket at the op shop.
Cô ấy tìm được một chiếc áo khoác ở cửa hàng đồ cũ từ thiện.
Bản dịch
- 한국어자선 중고품 가게
- 中文慈善二手店
- 日本語チャリティーショップ(中古品店)
- ไทยร้านขายของมือสองเพื่อการกุศล
- Bahasa Indonesiatoko barang bekas amal
- Русскийблаготворительный секонд-хенд
- हिन्दीधर्मार्थ पुराना सामान दुकान
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.