over-the-counter
adjective Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thuốc không kê đơn
- Nghĩa tiếng Anh
- Describes medicine you can buy without a prescription.
- Ví dụ
You can buy this cold medicine over-the-counter.
Thuốc cảm này mua được mà không cần đơn.
Bản dịch
- 한국어처방전 없이 살 수 있는 (일반 의약품)
- 中文非处方的
- 日本語市販の(処方箋不要)
- ไทยยาที่ซื้อได้โดยไม่ต้องมีใบสั่งแพทย์
- Bahasa Indonesiaobat bebas
- Русскийбезрецептурный
- हिन्दीबिना पर्ची का
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.