parking meter
noun Giao thông & lái xe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đồng hồ đỗ xe
- Nghĩa tiếng Anh
- A machine where you pay for street parking for a set time.
- Ví dụ
The parking meter accepts cards and apps.
Đồng hồ đỗ xe nhận thẻ và ứng dụng.
Bản dịch
- 한국어주차 요금 정산기
- 中文停车计时收费器
- 日本語パーキングメーター
- ไทยมิเตอร์จอดรถ
- Bahasa Indonesiameteran parkir
- Русскийпаркомат
- हिन्दीपार्किंग मीटर
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.