AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

part-time

adjective Công việc

Nghĩa (Tiếng Việt)
bán thời gian
Nghĩa tiếng Anh
Working fewer hours than full-time on a regular basis, with paid leave on a pro-rata basis.
Ví dụ
He works part-time while studying.Anh ấy làm bán thời gian trong lúc đi học.

Bản dịch

  • 한국어시간제(파트타임)의
  • 中文兼职的
  • 日本語パートタイムの
  • ไทยพาร์ตไทม์ ไม่เต็มเวลา
  • Bahasa Indonesiaparuh waktu
  • Русскийна неполный день
  • हिन्दीअंशकालिक

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.