pathology
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xét nghiệm bệnh lý
- Nghĩa tiếng Anh
- Laboratory tests on blood or other samples; also the place that does these tests.
- Ví dụ
Take the form to a pathology collection centre.
Mang phiếu đến trung tâm lấy mẫu xét nghiệm.
Bản dịch
- 한국어병리 검사 (검사소)
- 中文病理检验
- 日本語病理検査
- ไทยการตรวจทางพยาธิวิทยา
- Bahasa Indonesiapemeriksaan laboratorium
- Русскийлабораторные анализы
- हिन्दीपैथोलॉजी जाँच
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.