payroll
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bộ phận tiền lương
- Nghĩa tiếng Anh
- The process of paying employees, or the department that does it.
- Ví dụ
Ask payroll why your super wasn't paid.
Hỏi bộ phận tiền lương vì sao quỹ hưu chưa được đóng.
Bản dịch
- 한국어급여 업무 (급여 담당 부서)
- 中文薪资发放(部门)
- 日本語給与計算(担当部署)
- ไทยฝ่ายเงินเดือน
- Bahasa Indonesiapenggajian
- Русскийрасчёт зарплаты, бухгалтерия
- हिन्दीपेरोल
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.